Chúng ta cùng xem qua video ngày hôm nay nhé:
Từ vựng Tiếng Trung
默契 mòqì: hiểu ngầm, ngầm hiểu
拉黑 lāhēi: chặn, kéo vào danh sách đen
相关 xiāngguān: liên quan, tương quan
Cấu trúc câu thường gặp

再也 zài yě: vĩnh viễn, cứ mãi
再也 + phủ định 不/没
Ví dụ:
快考试了,你再也不能天天这样睡懒觉了。
那天他走后,我们再也没有联系过。
Cuối tiêu đề mỗi bài viết nhìn tranh/ video học chữ mình đều có đánh dấu #số thứ tự.
Các bạn có thể vào mục Nhìn Tranh Học Chữ để xem ngay nội dung các bài viết liên quan nhé.
Iu thương <333
Hẹn các bạn vào những bài viết tiếp theo.