元与天 - Học Tiếng Trung Qua Tranh #1

Học từ vựng tiếng Trung đang làm khó bạn? Vậy hãy cùng azhsk học Tiếng Trung qua tranh ảnh, video; để việc học trở nên thú vị hơn nhé. Thậm chí, bạn còn học được các cấu trúc ngữ pháp và các thành ngữ tiếng Trung mà không hề khô khan như trước nữa. Nào!!! Chúng ta cùng bắt đầu nào :)))

Nội dung bài viết Xem thêm

Học chữ tiếng Trung

元 yuán (nguyên): đầu tiên, bắt đầu, đứng đầu; đơn vị tiền tệ

♦ Nghĩa đen của“元”đầu.

Nghĩa bóng: thủ lĩnh, người đứng đầu.

Ngày nay, “元”còn là đơn vị tiền tệ của người Trung Quốc. 1元~1块 là 1 đồng (1 tệ).

♦ Gợi ý cách nhớ: Con trai(儿子) thứ hai(二)có tên là /yuán/(元).

♦ Cách viết (nguồn: 百度汉语):

Cách viết chữ tiếng Trung

♦ Từ thường dùng:

公元gōngyuán: Công Nguyên

元旦yuándàn: Tết Dương lịch

元宵yuánxiāo: Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng Âm Lịch)

元凶yuánxiōng: thủ phạm

元首yuánshǒu: Nguyên thủ (người đứng đầu Nhà nước)

元勋yuánxūn: người có công lớn

元帅yuánshuài: nguyên soái

美元měiyuán: Đô-la Mỹ

Học chữ tiếng Trung

天 /tiān/ (thiên): trời, ngày

♦  nghĩa gốc là đỉnh đầu.

Bộ phận cao nhất của con người là đầu“天”, phần cao nhất trong giới tự nhiên cũng là trời“天”

♦ Cách nhớ: Trời (天)ở trên người (人).

♦ Cách viết (nguồn: 百度汉语):

Viết chữ tiếng Trung

♦ Từ thường dùng:

春天chūntiān: mùa xuân

夏天xiàtiān: mùa hè, mùa hạ

秋天qiūtiān: mùa thu

冬天dōngtiān: mùa đông

天空tiānkōng: bầu trời

天气tiānqì: thời tiết

礼拜天lǐbàitiān: chủ nhật

天才tiāncái: thiên tài

天真tiānzhēn: ngây thơ, hồn nhiên

Sau đây chúng ta cùng xem câu chuyện liên quan đến chữ 天. Câu chuyện đó là: Ếch ngồi đáy giếng (坐井观天zuòjǐngguāntiān).

Xem xong video chúng ta cùng làm thêm một câu hỏi vui nhé:

Trong video chữ 天 được nhắc đến mấy lần? Trong các lần được nhắc đến đó,  天 có ý nghĩa là gì?

Đáp án: 5天上、天、天无边无际、天天、看见天

Có 3 ý nghĩa天上 trên trời (vị trí, nơi chốn); 天: bầu trời, trời; 天天: ngày ngày, hàng ngày (thời gian).

 

 

Zalo